Dịch

griffon

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Giống chó thường được gọi là Griffon Brussels, gợi nhớ đến sinh vật huyền thoạidanh từA breed of dog usually called the Brussels griffon, reminiscent of the legendary creature.
  2. Con kền kền Griffondanh từA griffon vulture.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. griffonDạng gốc (base form)
  2. griffonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

griffon vulturedanh từLoài kền kền Cựu Thế giới lớn, Gyps Fulvus, có nguồn gốc từ vùng núi từ Iberia đến Miến Điện
Brussels griffondanh từBrussels griffon, griffon Brussels, griffon Bruxelles, griffon bruxellois
Griffon Nivernaisdanh từLà một giống chó thuộc loại chó săn mùi, có nguồn gốc từ Pháp
Himalayan griffon vulturedanh từKền kền cựu thế giới, Gyps himalayensis
Wirehaired Pointing Griffondanh từGiống chó được sử dụng để săn bắn như chó săn
Petit Basset Griffon VendéenCon chó săn mùi hương ngắn được nuôi ở Pháp

AI