Dịch

grief tech

danh từ (noun)
US/ˈɡɹif ˈtɛk/

Nghĩa chính

  1. Công nghệ và dịch vụ được thiết kế để giúp tưởng nhớ hoặc mô phỏng những người thân yêu đã qua đờidanh từkhông đếm được (uncountable)Technology and services designed to help commemorate or simulate deceased loved ones.

Cụm từ (phrase)

grief technologydanh từĐồng nghĩa với grief tech

Ví dụ

  • “ ,” “ ,” .
  • , “ ”, .

AI