Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
greetingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Bằng cách chào hỏi
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
By way of greeting.
Nguồn gốc
(etymology)
greeting
+
-ly
Ví dụ
Their
barking
was
only
an
alarm
:
the
moment
that
they
were
spoken
to
,
they
retired
,
or
came
towards
us
greetingly
and
kindly
.
AI
1
Bằng cách chào hỏi
1
Bằng cách chào hỏi
1
Bằng cách chào hỏi