greenfly
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một số loài rệp (Aphidoidea), thường được gọi là ruồi xanh ở Anh và Khối thịnh vượng chungdanh từCertain aphids (Aphidoidea), commonly known as greenfly in Britain and the Commonwealth.
- Đặc biệt là rệp Myzus Persicae, rệp đào xanhdanh từEspecially, Myzus persicae, green peach aphid.
- Lucilia sericata, loài ruồi chai xanh phổ biếndanh từLucilia sericata, common green bottle fly.
- Tabanus nigrovittatus, một loài ruồi trâu hay cắn, thường được gọi là ruồi đầu xanh, ruồi đầu xanh hay ruồi đầu xanhdanh từTabanus nigrovittatus, a biting horsefly more commonly known as the greenhead horsefly, greenhead fly, or greenhead.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- greenflyDạng gốc (base form)
- greenfliesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Odontomyia chloris (đồng nghĩa Musca chloris)
- Odontomyia chloris (syn. Musca chloris).
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa