Dịch

greenfly

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một số loài rệp (Aphidoidea), thường được gọi là ruồi xanh ở Anh và Khối thịnh vượng chungdanh từCertain aphids (Aphidoidea), commonly known as greenfly in Britain and the Commonwealth.
  2. Đặc biệt là rệp Myzus Persicae, rệp đào xanhdanh từEspecially, Myzus persicae, green peach aphid.
  3. Lucilia sericata, loài ruồi chai xanh phổ biếndanh từLucilia sericata, common green bottle fly.
  4. Tabanus nigrovittatus, một loài ruồi trâu hay cắn, thường được gọi là ruồi đầu xanh, ruồi đầu xanh hay ruồi đầu xanhdanh từTabanus nigrovittatus, a biting horsefly more commonly known as the greenhead horsefly, greenhead fly, or greenhead.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. greenflyDạng gốc (base form)
  2. greenfliesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Odontomyia chloris (đồng nghĩa Musca chloris)
  1. Odontomyia chloris (syn. Musca chloris).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI