Dịch

green technology

UK/ˈɡɹiːn tɛkˈnɒl.ə.dʒi/US/ˈɡɹin tɛkˈnɑ.lə.dʒi/

Nghĩa chính

  1. Công nghệ xanh

Ví dụ

  • .Công nghệ xanh mới có thể giảm chất thải.

AI