Dịch

green grass

UK/ˈɡɹiːn ˈɡɹæs/US/ˈɡɹin ˈɡɹɑːs/

Nghĩa chính

  1. Cỏ xanh

Cụm từ (phrase)

green grasshopperdanh từCác loài châu chấu có thân hình thon thả, sừng dài có màu xanh lục

Ví dụ

  • .Cỏ xanh trông thật đẹp sau cơn mưa.

AI