Dịch

green fruit

UK/ˈɡɹiːn ˈfɹuːt/US/ˈɡɹin ˈfɹut/

Nghĩa chính

  1. Trái cây chưa chín

Cụm từ (phrase)

green fruit beetledanh từLoài bọ cánh cứng (Cotinis mutabilis) phân bố từ miền trung Texas trên khắp Tây Nam Hoa Kỳ và Mexico và ăn xương rồng, cây sa mạc và trái cây trồng

Ví dụ

  • .Đừng ăn trái cây chưa chín.

AI