Nghĩa chính
- Trái cây chưa chín
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| green fruit beetledanh từ | danh từ | Loài bọ cánh cứng (Cotinis mutabilis) phân bố từ miền trung Texas trên khắp Tây Nam Hoa Kỳ và Mexico và ăn xương rồng, cây sa mạc và trái cây trồng |
Ví dụ
- .Đừng ăn trái cây chưa chín.
Xuất hiện ở từ khác
- greenkết hợptrái cây chưa chín