Dịch

green eyes

UK/ˈɡɹiːn ˈaɪz/US/ˈɡɹin ˈaɪz/

Nghĩa chính

  1. Mắt xanh

Cụm từ (phrase)

green eyeshadedanh từNhà giáo dục hoặc nhà nghiên cứu báo chí tập trung vào các phương pháp tiếp cận định tính

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Anh ấy có đôi mắt xanh sáng.

AI