Dịch

greaves

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tóp mỡdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The unmeltable residue left after animal fat has been rendered.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • " ?" " .""Anh đã làm gì khác cho hắn?" "Tôi cởi bốt và giáp ống chân của hắn ra."
  • , , , .Bộ giáp ống chân, được làm bằng các tấm kim loại dẻo, cài phía sau bằng khóa, che phần trước của chân từ mắt cá chân đến ngay trên đầu gối.
  • .Giáp ống chân bảo vệ phần cẳng chân.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hạ Đức trung đạigrêve
  2. từ tiếng Saxon cổ*griovo
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*greubō“roughage, brushwood, kindling”

AI