Dịch

grayling

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cá xám châu Âu, cá xámdanh từAny freshwater fish of the genus Thymallus or specifically Thymallus thymallus, of the salmon family, having a large dorsal fin.
  2. Cá xám Bắc Cựcdanh từThymallus arcticus (Arctic grayling)
  3. Cá hồi Đại Tây Dươngdanh từSalmo salar (Atlantic salmon)
  4. Cá xám Úcdanh từPrototroctes maraena (Australian grayling)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. graylingDạng gốc (base form)
  2. graylingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

rock graylingdanh từLoài bướm thuộc loài Hipparchia hermione (đồng nghĩa Papilio hermione)
arctic graylingdanh từĐồng nghĩa với grayling
Australian graylingdanh từLoài cá nước ngọt chủ yếu, Prototroctes maraena, được tìm thấy ở các con sông ven biển ở lục địa phía đông nam Australia và Tasmania

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Cá xám New Zealand
  1. Prototroctes oxyrhynchus (New Zealand grayling)

Nguồn gốc (etymology)

gray-ling

  1. từ tiếng Anh trung đạigreylyng

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • “ ,” , “ , . .”“Sáng nay,” ông ấy nói, “Chúng ta sẽ đi câu, Turner. Chúng ta sẽ câu cá hồi suối để bắt cá xám.”

AI