grayling
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Cá xám châu Âu, cá xámdanh từAny freshwater fish of the genus Thymallus or specifically Thymallus thymallus, of the salmon family, having a large dorsal fin.
- Cá xám Bắc Cựcdanh từThymallus arcticus (Arctic grayling)
- Cá hồi Đại Tây Dươngdanh từSalmo salar (Atlantic salmon)
- Cá xám Úcdanh từPrototroctes maraena (Australian grayling)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- graylingDạng gốc (base form)
- graylingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rock graylingdanh từ | danh từ | Loài bướm thuộc loài Hipparchia hermione (đồng nghĩa Papilio hermione) |
| arctic graylingdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với grayling |
| Australian graylingdanh từ | danh từ | Loài cá nước ngọt chủ yếu, Prototroctes maraena, được tìm thấy ở các con sông ven biển ở lục địa phía đông nam Australia và Tasmania |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Cá xám New Zealand
- Prototroctes oxyrhynchus (New Zealand grayling)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ,” , “ , . .”“Sáng nay,” ông ấy nói, “Chúng ta sẽ đi câu, Turner. Chúng ta sẽ câu cá hồi suối để bắt cá xám.”