Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gray area
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɡ
ɹ
eɪ
ˈɛːɹ
ɪ
j
ə
/
US
/ˈ
ɡ
ɹ
eɪ
ˈɛɹ
i
ə
/
Nghĩa chính
1
Vùng mập mờ
danh từ
American standard spelling of grey area
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gray area
Dạng gốc
(base form)
gray area
s
Số nhiều
(plural)
Xuất hiện ở từ khác
gray
kết hợp
vùng mập mờ
Ví dụ
I
would
say
that
it's
a
gray
area
.
I
would
say
it's
a
gray
area
.
It's
a
moral
gray
area
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Vùng mập mờ
1
Vùng mập mờ
1
Vùng mập mờ