Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
graverobbed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Bị cướp từ một ngôi mộ
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Robbed from a grave.
Nguồn gốc
(etymology)
grave
+
robbed
Ví dụ
Its
body
so
humpbacked
and
soiled
it
could
only
be
a
replica
of
a
living
thing
,
a
sewn-together
collection
of
graverobbed
limbs
.
This
is
,
of
course
,
the
story
of
the
scientist
who
created
a
monster
from
graverobbed
parts
.
AI
1
Bị cướp từ một ngôi mộ
1
Bị cướp từ một ngôi mộ
1
Bị cướp từ một ngôi mộ