Dịch

gratifying

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Làm hài lòng, làm vừa lòngtính từPleasing, satisfying.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gratifyingDạng gốc (base form)
  2. more gratifyingSo sánh hơn (comparative)
  3. most gratifyingSo sánh nhất (superlative)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Làm hài lòng

Ví dụ

  • " ", [...].Tình trạng đáng mừng này có được là nhờ cách tiếp cận đầy nhiệt huyết đối với việc hồi sinh lưu lượng giao thông bằng Mystery Trains.
  • .Điều đó cực kỳ đáng hài lòng.
  • .Điều đó rất đáng hài lòng.

AI