Nghĩa chính
- Làm hài lòng, làm vừa lòngtính từPleasing, satisfying.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gratifyingDạng gốc (base form)
- more gratifyingSo sánh hơn (comparative)
- most gratifyingSo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Làm hài lòng
Họ từ (word family)
cùng gốc gratifyingVí dụ
- " ", [...].Tình trạng đáng mừng này có được là nhờ cách tiếp cận đầy nhiệt huyết đối với việc hồi sinh lưu lượng giao thông bằng Mystery Trains.
- .Điều đó cực kỳ đáng hài lòng.
- .Điều đó rất đáng hài lòng.