Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
grapery
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhà kính trồng nho
danh từ
A place used for grape cultivation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
grapery
Dạng gốc
(base form)
graper
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
grape
+
-ery
Ví dụ
It
has
been
described
how
the
Misses
Dobbin
lived
with
their
father
at
a
fine
villa
at
Denmark
Hill
,
where
there
were
beautiful
graperies
and
peach-trees
which
delighted
little
Georgy
Osborne
.
AI
1
Nhà kính trồng nho
1
Nhà kính trồng nho
1
Nhà kính trồng nho