Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cấp bậc, hạng, xếp loạidanh từA rank or grade.
- Sự phân cấp, sự biến đổi dầndanh từGradation.
- Sự san nền, san mặt bằngdanh từThe act of reshaping the contour of the landscape so as to provide rainwater drainage around buildings, create lawns and gardens, prepare roadbeds, and so on.
- Mức; loại; cấpđộng từpresent participle and gerund of grade
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gradingDạng gốc (base form)
- gradingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| color gradingdanh từ | danh từ | Quy trình hậu kỳ phổ biến trong làm phim và chỉnh sửa video nhằm nâng cao các thuộc tính khác nhau của hình ảnh như độ tương phản, màu sắc, độ bão hòa, chi tiết, mức độ đen và cân bằng trắng |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của grading period
- Ellipsis of grading period.
Họ từ (word family)
cùng gốc gradingTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Keefer's . .Anh không hề sợ cấp bậc quân đội cao hơn của Keefer. Anh tin chắc người phụ trách liên lạc sẽ cười nhạo những thứ bậc như vậy.
- .Hôm nay là kỳ thi đánh giá định kỳ đầu tiên của tôi.
- .Giáo viên của chúng tôi đang chấm bài kiểm tra.