Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gradin
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bục (từ thấp lên cao ở giảng đường... )
danh từ
Any of a series of terraced steps or seats, as in an arena or an altar.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gradin
Dạng gốc
(base form)
gradin
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gradin
gradin
g
Cấp bậc, hạng, xếp loại
danh từ, động từ
B2
gradin
e
Chiếc đục có răng được các nhà điêu khắc sử dụng
danh từ
gradin
o
gradin.
chưa dịch
danh từ
AI
1
Bục (từ thấp lên cao ở giảng đường... )
1
Bục (từ thấp lên cao ở giảng đường... )
1
Bục (từ thấp lên cao ở giảng đường... )