Dịch

government grant

Nghĩa chính

  1. Khoản tài trợ từ chính phủ

Cụm từ (phrase)

government grantsTrợ cấp chính phủ

Ví dụ

  • .Trường đại học đã nhận được một khoản tài trợ từ chính phủ.

AI