gorseland
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đất trên đó cây kim tước mọc lêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Land on which gorse grows.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gorselandDạng gốc (base form)
- gorselandsSố nhiều (plural)