Nghĩa chính
- Ở một số cột, phần vốn nằm giữa điểm cuối của trục và vòng nhỏ của nhím, hoặc khoảng trống giữa hai đường gờ cổdanh từIn some columns, that part of the capital between the termination of the shaft and the annulet of the echinus, or the space between two neck moldings.
- Đồng nghĩa với gorgetdanh từSynonym of gorget (“armor”).
- Đồng nghĩa với gorget; vòng cổ, đồ trang trí ở cổ”)danh từSynonym of gorget (“wimple (clothing); necklace, neck-ornamentation”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gorgerinDạng gốc (base form)
- gorgerinsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgorgerin
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gorgerinVí dụ
- […] , , , […]