Dịch

good hand

UK/ˈɡʊd ˈhand/US/ˈɡʊd ˈhænd/

Nghĩa chính

  1. Tay bài đẹp

Cụm từ (phrase)

deal a good handđộng từGán những hoàn cảnh thuận lợi trong cuộc sống cho ai đó

Ví dụ

  • .Anh ấy biết mình có một tay bài đẹp nên đã tăng tiền cược.

AI