Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Ví dụ
good hand
UK
/ˈ
ɡ
ʊ
d
ˈ
h
a
n
d
/
US
/ˈ
ɡ
ʊ
d
ˈ
h
æ
n
d
/
Nghĩa chính
1
Tay bài đẹp
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
deal a good hand
động từ
động từ
Gán những hoàn cảnh thuận lợi trong cuộc sống cho ai đó
Ví dụ
He
knew
he
had
a
good
hand
and
raised
his
bet
.
Anh ấy biết mình có một tay bài đẹp nên đã tăng tiền cược.
Xuất hiện ở từ khác
hand
kết hợp
tay bài đẹp
AI
1
Tay bài đẹp
1
Tay bài đẹp
1
Tay bài đẹp