Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
goniometry
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Phép đo góc
danh từ
đếm được và không đếm được
(countable, uncountable)
measurement of angles
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
goniometry
Dạng gốc
(base form)
goniometr
ies
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
gonio-
+
-metry
Họ từ
(word family)
cùng gốc
goniometry
electro
goniometry
Việc sử dụng máy đo điện cực, đặc biệt để chẩn đoán các vấn đề về dáng đi
danh từ
radio
goniometry
Phép đo góc phương vị và độ cao của sóng vô tuyến thu được
danh từ
rheo
goniometry
Việc sử dụng máy đo lưu biến
danh từ
Từ liên quan
(related word)
goniometric
AI
1
Phép đo góc
1
Phép đo góc
1
Phép đo góc