Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gonal
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Thuộc bào tử nội sinh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to a gonion.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gonal
gonal
gia
Các tình trạng đau đớn ở đầu gối
danh từ
gonal
ity
"Góc" của đường cong (Xem bài viết Wikipedia để có định nghĩa chặt chẽ hơn)
danh từ
AI
1
Thuộc bào tử nội sinh
1
Thuộc bào tử nội sinh
1
Thuộc bào tử nội sinh