Dịch

golly

A1thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. By golly! trời!, chao ôi!thán từA mild expression of surprise or enthusiasm.
  2. Búp bê giẻ rách màu đendanh từA type of black rag doll.
  3. Ủng cao sudanh từA galosh.
  4. Khạc nhổ, khạc đờmđộng từTo spit; to force up phlegm from one's throat.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gollyNguyên thể (infinitive)
  2. golliesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. golliedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gollyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

by gollytrạng từ, thán từĐồng nghĩa với by God
golly geethán từMột biểu hiện ngạc nhiên
golly goshthán từĐồng nghĩa với gosh
good gollythán từBiểu hiện của sự ngạc nhiên, vv; ghê tởm
by guess or by gollyChưa có nghĩa
golly potChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Kẹo cao su
  1. Chewing gum.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • “ , ′ ′ ,” , .“Trời ơi, tôi không hiểu nổi sao anh làm được chuyện đó mà không nhìn thấy nó xảy ra,” Slim kêu lên, trông sửng sốt và hoang mang.
  • . ′ .[…]( 1999, 53)Họ phải thi xem ai khạc nhổ trúng đầu nhau nhất.
  • […] “” “ ” , , .chế giễu “phong cách” của người Mỹ về “chính trị đúng đắn” và trấn an khán giả rằng gollies và các buổi biểu diễn múa rối da đen chỉ là trò giải trí vô hại, cũ kỹ và trong sáng.

AI