golly
A1thán từ (interjection)danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- By golly! trời!, chao ôi!thán từA mild expression of surprise or enthusiasm.
- Búp bê giẻ rách màu đendanh từA type of black rag doll.
- Ủng cao sudanh từA galosh.
- Khạc nhổ, khạc đờmđộng từTo spit; to force up phlegm from one's throat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| by gollytrạng từ, thán từ | trạng từ, thán từ | Đồng nghĩa với by God |
| golly geethán từ | thán từ | Một biểu hiện ngạc nhiên |
| golly goshthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với gosh |
| good gollythán từ | thán từ | Biểu hiện của sự ngạc nhiên, vv; ghê tởm |
| by guess or by golly | Chưa có nghĩa | |
| golly pot | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Kẹo cao su
- Chewing gum.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc gollyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ , ′ ′ ,” , .“Trời ơi, tôi không hiểu nổi sao anh làm được chuyện đó mà không nhìn thấy nó xảy ra,” Slim kêu lên, trông sửng sốt và hoang mang.
- . ′ .[…]( 1999, 53)Họ phải thi xem ai khạc nhổ trúng đầu nhau nhất.
- […] “” “ ” , , .chế giễu “phong cách” của người Mỹ về “chính trị đúng đắn” và trấn an khán giả rằng gollies và các buổi biểu diễn múa rối da đen chỉ là trò giải trí vô hại, cũ kỹ và trong sáng.