Dịch

golliwog

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con búp bê giẻ rách hoặc linh vật dưới dạng bức tranh biếm họa về một người hát rong màu đendanh từA rag doll or mascot in the form of a caricature of a black minstrel.
  2. Con sâu bướm có lôngdanh từA hairy caterpillar.
  3. Người nhận hàng bị đánh cắpdanh từA receiver of stolen goods.
  4. Cuộc đua chó săn: những chú chó vui vẻdanh từGreyhound racing: the jolly dogs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. golliwogDạng gốc (base form)
  2. golliwogsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người da đen
  1. A black person.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

gollypolliwog

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , ‘ ’, .
  • / / ""/ " "/ .
  • ‘ ’ . .

AI