Dịch

goggles

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Dạng gốc:goggleNhìn chằm chằm (vào cái gì đó) với đôi mắt mở to

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kính bảo hộdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Protective eyewear set in a flexible frame to fit snugly against the face.
  2. Kính bảo hộ, kính an toàndanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Any safety glasses.
  3. Miếng che mắt ngựadanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)Blinds for shying horses.
  4. Ngôi thứ ba số ít hiện tại của goggleđộng từthird-person singular simple present indicative of goggle

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

pair of gogglesdanh từCặp kính bảo hộ
put on gogglesĐeo kính bảo hộ
safety gogglesKính bảo hộ
ski gogglesKính trượt tuyết
swimming gogglesdanh từKính bơi
wear gogglesĐeo kính bảo hộ
beer gogglesdanh từHơi men
love gogglesdanh từMù quáng trước những lời chỉ trích hoặc khách quan nhắm vào người mình yêu

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Kính mắt
  1. chỉ dùng số nhiều (plural only)Kính mắt, cặp kínhAny glasses (spectacles).

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Chúng tôi phải đeo kính bảo hộ vì bên ngoài trời đang có tuyết.
  • .Anh ấy đã đeo kính bảo hộ vào.
  • .Anh ấy đã đeo kính bảo hộ vào.

AI