go-go
danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- (Âm nhạc) Một phong cách nhạc funk từ thập niên 1970danh từkhông đếm được (uncountable)A style of funk music from the 1970s.
- Liên quan đến phong cách âm nhạc nàytính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to this style of music.
- Liên quan đến phong cách âm nhạc được chơi ở vũ trườngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the style of music played at discotheques.
- Nhảy theo phong cách âm nhạc này với mục đích giải tríđộng từTo dance to this style of music, with the aim to entertain
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go-go girldanh từ | danh từ | Nữ vũ công cờ vây |
| go-go bootdanh từ | danh từ | Loại bốt thời trang gót thấp dành cho nữ được giới thiệu vào những năm 1960 |
| go-go funddanh từ | danh từ | Quỹ mang lại lợi nhuận tiềm năng cao nhưng có rủi ro rất cao |
| go-go juicedanh từ | danh từ | Nhiên liệu động cơ |
| go-go dancerdanh từ | danh từ | Vũ công chuyên chiêu đãi khách quen tại hộp đêm, đặc biệt là một phụ nữ trẻ và ăn mặc hở hang |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Nhanh chóng và sống động
- không so sánh (not comparable)Fast and lively.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Phápà gogo“abundant”
Ví dụ
- , ", , ?"