Dịch

go still

UK/ˈɡəʊ ˈstɪl/US/ˈɡoʊ ˈstɪl/

Nghĩa chính

  1. Trở nên im lặng

Ví dụ

  • .Một căn phòng có thể im bặt khi mọi người ngừng nói chuyện.

AI