Nghĩa chính
- Lời xúc phạm ám chỉ rằng một người đăng bài trực tuyến không phù hợp với thực tế và nên dành thời gian ở ngoài trời và/hoặc tránh xa Internetthán từAn insult suggesting that a person posting online is out of touch with reality and should spend time outdoors and/or away from the Internet.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Xuất hiện ở từ khác
- outsidekết hợpđi ra ngoài
Ví dụ
- .Chúng ta hãy đi ra ngoài và ngồi trong vườn.
- .Đừng ra ngoài mà không đội mũ.
- , .Nếu con làm xong bài tập về nhà, con có thể ra ngoài và chơi.