Dịch

go outside

thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Lời xúc phạm ám chỉ rằng một người đăng bài trực tuyến không phù hợp với thực tế và nên dành thời gian ở ngoài trời và/hoặc tránh xa Internetthán từAn insult suggesting that a person posting online is out of touch with reality and should spend time outdoors and/or away from the Internet.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • .Chúng ta hãy đi ra ngoài và ngồi trong vườn.
  • .Đừng ra ngoài mà không đội mũ.
  • , .Nếu con làm xong bài tập về nhà, con có thể ra ngoài và chơi.

AI