Nghĩa chính
- Làm việc gì đó một mình hoặc độc lập, đặc biệt là việc gì đó thường được thực hiện theo nhóm hoặc tốt hơnđộng từTo do something alone or independently, especially something that is normally or better done in groups.
- Chơi một ván bài mà không cần sự trợ giúp của đối tácđộng từTo play a hand without the assistance of one's partner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go it aloneNguyên thể (infinitive)
- goes it aloneNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went it alone (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone it alone (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going it alonePhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go-it-alonerdanh từ | danh từ | Người đi một mình, người làm việc độc lập |
| go-it-alonetính từ | tính từ | Thực hiện một mình hoặc độc lập, đặc biệt là những việc thường được thực hiện theo nhóm hoặc tốt hơn |