Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
go into administration
UK
/ˈ
ɡ
əʊ
ɪ
n
t
ə
ə
d
ˌ
m
ɪ
n
.
ɪ
ˈ
s
t
ɹ
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
US
/ˈ
ɡ
oʊ
ɪ
n
t
ə
ə
d
ˌ
m
ɪ
n
.
ə
ˈ
s
t
ɹ
eɪ
.
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Vào diện phá sản có giám sát
Ví dụ
The
firm
went
into
administration
.
Công ty đã vào diện phá sản có giám sát.
Xuất hiện ở từ khác
administration
kết hợp
vào diện phá sản có giám sát
AI
1
Vào diện phá sản có giám sát
1
Vào diện phá sản có giám sát
1
Vào diện phá sản có giám sát