Dịch

go about

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Bắt tay vào, làmđộng từngoại động từ (transitive)To busy oneself with.
  2. Giải quyết, xử lýđộng từnội động từ (intransitive)To tackle (a problem or task).
  3. Đi quanh, đi loanh quanhđộng từnội động từ (intransitive)To circulate (in).
  4. Trở buồm, chuyển hướngđộng từnội động từ (intransitive)To change from one tack to another. See :Wikipedia:Tack (maneuver).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go aboutNguyên thể (infinitive)
  2. goes aboutNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went about (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone about (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going aboutPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • . , .Các công nhân tiếp tục làm công việc của họ khi Zelensky nhìn quanh. Một người đàn ông điều khiển xe nâng có vẻ khó chịu khi đoàn tùy tùng của tổng thống cản đường, và chiếc máy kêu bíp lớn khi chúng tôi cố gắng điều khiển đi vòng qua anh ta.
  • , ; .Tôi cam đoan anh ta là một gã hóm hỉnh tuyệt vời; nhưng tôi sẽ thử giải quyết vấn đề với anh ta xem sao.
  • anh bắt đầu làm đúng cách đấy

AI