Dịch

gnomophobia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sợ hãi hoặc không thích thần lùn giữ vườndanh từkhông đếm được (uncountable)A fear or dislike of garden gnomes.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ ,” . Llewelyn-Bowen . , : “, .”
  • "" , "Gnomeo ," .

AI