Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gnomophobia
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sợ hãi hoặc không thích thần lùn giữ vườn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A fear or dislike of garden gnomes.
Nguồn gốc
(etymology)
gnome
+
-o-
+
-phobia
Ví dụ
“
It’s
good
to
confront
the
received
wisdom
that
all
gnomes
are
nasty
,”
Mr
.
Llewelyn-Bowen
said
.
Referring
to
his
wife
,
he
added
:
“
Also
,
Jackie
has
had
to
overcome
her
poshness
and
confront
her
gnomophobia
.”
Pop
superstar
Elton
John
says
"
gnomophobia
"
is
partly
to
blame
for
the
delay
in
getting
his
animated
film
,
"
Gnomeo
and
Juliet
,
"
brought
to
life
.
AI
1
Sợ hãi hoặc không thích thần lùn giữ vườn
1
Sợ hãi hoặc không thích thần lùn giữ vườn
1
Sợ hãi hoặc không thích thần lùn giữ vườn