glycemic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến hoặc bị bệnh đường huyếttính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to or suffering from glycemia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| glycemic indexdanh từ | danh từ | Thước đo tốc độ tăng lượng đường trong máu sau khi ăn một loại thực phẩm cụ thể, trên thang đo mà chỉ số glucose hoặc đường ăn thông thường là 100 |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc glycemicVí dụ
- , .