Dịch

glycemic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến hoặc bị bệnh đường huyếttính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to or suffering from glycemia.

Cụm từ (phrase)

glycemic indexdanh từThước đo tốc độ tăng lượng đường trong máu sau khi ăn một loại thực phẩm cụ thể, trên thang đo mà chỉ số glucose hoặc đường ăn thông thường là 100

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , .

AI