Dịch

glorified

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được tô hồng, vĩ đại hóatính từtransformed into something more glorious than it actually is (often used sarcastically)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glorifiedDạng gốc (base form)
  2. more glorifiedSo sánh hơn (comparative)
  3. most glorifiedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

glorified ricedanh từMón salad tráng miệng làm từ cơm, dứa nghiền và kem tươi, thường được trang trí bằng quả anh đào maraschino

Ví dụ

  • , .Nếu thuyền trưởng chỉ là một nhân viên sơ cứu được tôn lên như ông ta tuyên bố, trọng tâm phải đặt vào vinh quang mà ông ấy xứng đáng nhận được vì cách ông ấy làm công việc của mình.
  • .Bây giờ nó chẳng khác nào một chặn giấy trá hình.
  • .Các nhà văn thời cổ đại thường ca ngợi trận chiến diễn ra gần Marathon.

AI