globulist
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người tin vào chủ nghĩa toàn cầudanh từA believer in globulism.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- globulistDạng gốc (base form)
- globulistsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người thực hành vi lượng đồng căn
- A practitioner of homeopathy.