Nghĩa chính
- Các protein hình cầu kết hợp với nếp gấp globindanh từAny globular protein that incorporates a globin fold.
- Một trong nhiều polypeptide là thành phần protein của hemoglobin hoặc myoglobindanh từOne of several polypeptides that are the protein components of haemoglobin or myoglobin.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- globinDạng gốc (base form)
- globinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| beta globindanh từ | danh từ | Một trong hai tiểu đơn vị globin ở dạng huyết sắc tố phổ biến nhất ở người |
| alpha globindanh từ | danh từ | Một trong hai tiểu đơn vị globin ở dạng huyết sắc tố phổ biến nhất ở người |
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc globin- myoglobinLoại protein hình cầu nhỏ, chứa nhóm heme, mang oxy đến cơ bắpdanh từ
- protoglobinGlobin đơn giản, được tìm thấy ở một số vi khuẩn cổ, có thể liên kết oxy và carbon monoxidedanh từ
- choleglobinSắc tố mật là sản phẩm phân hủy của hemoglobindanh từ
- cytoglobinLoại globin được sản xuất bởi tất cả các loại tế bào của con người và động vật có vú khácdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcGlobin
- từ tiếng Latinhglobus