myoglobin
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại protein hình cầu nhỏ, chứa nhóm heme, mang oxy đến cơ bắpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small globular protein, containing a heme group, that carries oxygen to muscles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- myoglobinDạng gốc (base form)
- myoglobinsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc myoglobin- myoglobinemiaSự hiện diện của myoglobin trong máu hoặc (thường là cụ thể hơn) quá nhiều myoglobin trong máu, như xảy ra trong bệnh tiêu cơ vân hoặc nhiều tình trạng khácdanh từ
- myoglobinemicCó hoặc liên quan đến bệnh myoglobin huyếttính từ
- myoglobinuriaSự hiện diện của nhiều hơn một lượng nhỏ myoglobin trong nước tiểu, thường liên quan đến tiêu cơ vân hoặc phá hủy cơdanh từ
- myoglobinuricLiên quan đến myoglobin niệutính từ