Dịch

glitz

C2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nét quyến rũ nhất thời, vẻ hào nhoáng giả tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Garish, brilliant showiness.
  2. Làm cho hào nhoángđộng từTo make glitzy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glitzNguyên thể (infinitive)
  2. glitzesSố nhiều (plural)
  3. glitzedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. glitzingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

glitz and glamourdanh từSự xa hoa lộng lẫy

Nguồn gốc (etymology)

Tạo ngược từ glitzy

  1. từ tiếng Đứcglitzern“glint”

Ví dụ

  • […] .… những kẻ mới giàu thường khao khát vẻ hào nhoáng của giới quý tộc xưa.
  • , .Là một ngôi sao điện ảnh, cô đã quen với cuộc sống hào nhoáng và xa hoa.
  • " " , .Nếu ai đó nói về sự hào nhoáng và quyến rũ của một bữa tiệc, thì trang phục của khách mời chắc hẳn rất phô trương.

AI