Dịch

glissade

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Trượt, như trượt xuống dốc tuyết trên dãy Alpsdanh từA sliding, as down a snow slope in the Alps.
  2. Bước lướt bắt đầu và kết thúc bằng demi-plié ở vị trí thứ haidanh từA gliding step beginning and ending in a demi-plié in second position.
  3. Động tác trong một số điệu nhảy như galopdanh từA move in some dances such as the galop.
  4. Thực hiện một cú lướtđộng từTo perform a glissade.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glissadeNguyên thể (infinitive)
  2. glissadesSố nhiều (plural)
  3. glissadedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. glissadingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động tác đấu kiếm có thể tước vũ khí của đối thủ
  1. A fencing move that may disarm the opponent.

Họ từ (word family)

cùng gốc glissade

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápglissade

Ví dụ

  • . , .
  • . , .

AI