Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
glad wrap
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
ɡ
l
a
d
ˈɹ
æ
p
/
US
/ˈ
ɡ
l
ɛ
ə
d
ˈɹ
æ
p
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Màng bọc thực phẩm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Thin plastic film used as a wrap for food, etc.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
clingfilm
Saran Wrap
Ví dụ
Wrap
each
portion
in
glad
wrap
and
place
in
freezer
.
‘
My
best
one
was
using
a
Coles
bread
cake
,’
says
Ngareta
Rossell
.
‘
You
could
cut
it
in
half
,
take
out
the
centre
,
put
in
a
phone
or
charger
wrapped
in
glad
wrap
,
put
the
top
back
on
and
wrap
it
all
up
in
glad
wrap
so
the
guards
could
see
what
it
was
.’
AI
1
Màng bọc thực phẩm
1
Màng bọc thực phẩm
1
Màng bọc thực phẩm