Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
given to something
US
/ˈ
ɡ
ɪ
v
ə
n
t
ə
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Dễ mắc, hay có
Ví dụ
He
is
given
to
exaggerating
his
achievements
.
Anh ấy có xu hướng nói quá về thành tích của mình.
Xuất hiện ở từ khác
given
kết hợp
dễ mắc, hay có
AI
1
Dễ mắc
1
Dễ mắc
1
Dễ mắc