Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
give someone a present
UK
/ˈ
ɡ
ɪ
v
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
ə
ˈ
p
ɹɛ
z
.
ə
n
t
/
US
/ˈ
ɡ
ɪ
v
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ə
p
ɹ
ɪ
ˈ
z
ɛ
n
t
/
Nghĩa chính
1
Tặng quà cho ai
Ví dụ
They
decided
to
give
someone
a
present
to
show
appreciation
.
Họ quyết định tặng quà cho một người để bày tỏ lòng cảm kích.
Xuất hiện ở từ khác
gives
kết hợp
tặng cho ai đó một món quà
present
kết hợp
tặng quà cho ai
AI
1
Tặng quà cho ai
1
Tặng quà cho ai
1
Tặng quà cho ai