Dịch

give someone a present

UK/ˈɡɪv ˈsʌmwʌn ə ˈpɹɛz.ənt/US/ˈɡɪv ˈsʌmˌwʌn ə pɹɪˈzɛnt/

Nghĩa chính

  1. Tặng quà cho ai

Ví dụ

  • .Họ quyết định tặng quà cho một người để bày tỏ lòng cảm kích.

AI