Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
give someone a note
UK
/ˈ
ɡ
ɪ
v
ˈ
s
ʌ
m
w
ʌ
n
ə
ˈ
n
əʊ
t
/
US
/ˈ
ɡ
ɪ
v
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ə
ˈ
n
oʊ
t
/
Nghĩa chính
1
Đưa cho ai một tờ tiền
Ví dụ
The
cashier
gave
me
a
fifty-pound
note
.
Người thu ngân đưa cho tôi một tờ tiền 50 bảng Anh.
Xuất hiện ở từ khác
note
kết hợp
đưa cho ai một tờ tiền
AI
1
Đưa cho ai một tờ tiền
1
Đưa cho ai một tờ tiền
1
Đưa cho ai một tờ tiền