Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
give someone a mark
US
/ˈ
ɡ
ɪ
v
ˈ
s
ʌ
m
ˌ
w
ʌ
n
ə
ˈ
m
ɑ
ɹ
k
/
Nghĩa chính
1
Cho ai đó một điểm
Ví dụ
The
teacher
gave
each
student
a
mark
out
of
ten
.
Cô giáo cho mỗi học sinh một điểm trên tổng số mười điểm.
Xuất hiện ở từ khác
mark
kết hợp
cho ai đó một điểm
AI
1
Cho ai đó một điểm
1
Cho ai đó một điểm
1
Cho ai đó một điểm