Dịch

gipper

danh từ (noun)
US/ˈɡɪpɚ/

Nghĩa chính

  1. Người gips (làm sạch cá để chuẩn bị chữa bệnh)danh từOne who gips (cleans fish in preparation for curing).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gipperDạng gốc (base form)
  2. gippersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

for the Gippercụm giới từĐể cống hiến cho một người được coi trọng
win one for the Gipperđộng từLàm điều gì đó để tưởng nhớ người khác

Nguồn gốc (etymology)

gip“clean (fish) for curing”-er

AI