Dịch

gip

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Sự lừa bịpdanh từA servant; a gyp.
  2. Lấy ra nội tạng của (cá trích)động từTo take out the entrails of (herrings).
  3. Nôn óiđộng từTo retch

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gipNguyên thể (infinitive)
  2. gipsSố nhiều (plural)
  3. gippedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gippingPhân từ I (present participle)

Ví dụ

  • , “ , !” , .
  • , !

AI