Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gip
danh từ
(noun)
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Sự lừa bịp
danh từ
A servant; a gyp.
2
Lấy ra nội tạng của (cá trích)
động từ
To take out the entrails of (herrings).
3
Nôn ói
động từ
To retch
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
gip
Nguyên thể
(infinitive)
gip
s
Số nhiều
(plural)
gip
ped
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
gip
ping
Phân từ I
(present participle)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
gip
gip
per
Người gips (làm sạch cá để chuẩn bị chữa bệnh)
danh từ
Ví dụ
The
girls
seldom
passed
her
without
her
saying
,
“
Move
faster
,
you
black
gip
!”
at
the
same
time
giving
them
a
blow
with
the
cowskin
over
the
head
or
shoulders
,
often
drawing
the
blood
.
Bi
Gow
,
it
stinks
enuff
to
mek
thee
gip
does
that
!
AI
1
Sự lừa bịp
2
Lấy ra nội tạng của (cá trích)
3
Nôn ói
1
Sự lừa bịp
2
Lấy ra nội tạng của (cá trích)
3
Nôn ói
1
Sự lừa bịp
2
Lấy ra nội tạng của (cá trích)
3
Nôn ói