Dịch

gino

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thanh niên gốc Ý phô trươngdanh từA person of Mediterranean (especially Italian) descent, stereotypically regarded as shallow and materialistic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ginoDạng gốc (base form)
  2. ginosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gino-shodanh từGiải thưởng về kỹ thuật; một trong những giải thưởng sansho

Ví dụ

  • ...Ginos thực chất là những thiếu niên gốc Ý, những kẻ tiếp nhận điều mà họ cho là đặc điểm của một người Ý...
  • , , disco-type .Ginos và Ginas thường xuất thân từ các gia đình gốc Ý, mặc quần áo sành điệu và nghe nhạc kiểu disco.

AI