Nghĩa chính
- Cô gái hay cười rúc ríchdanh từA strumpet, or a playful or unruly girl.
- Ham chơi, hay thay đổi, dâm dục, hoặc bừa bãitính từgiddy, inconstant, lewd, or wanton
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- giglotDạng gốc (base form)
- giglotsSố nhiều (plural)