Dịch

giglot

danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cô gái hay cười rúc ríchdanh từA strumpet, or a playful or unruly girl.
  2. Ham chơi, hay thay đổi, dâm dục, hoặc bừa bãitính từgiddy, inconstant, lewd, or wanton

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. giglotDạng gốc (base form)
  2. giglotsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , bedvow.

AI