Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gigantean
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Khổng lồ
tính từ
giant-like; gigantic, mighty.
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Latinh
giganteus
Ví dụ
[
Y
]
our
Mercuriall
wit
hath
mangonized
a
Gigantean
fury
with
an
humble
hue
.
When
the
strong
Fates
with
Gigantean
force
,
Bear
thee
in
iron
arms
without
remorse
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
巨大
jù dà
Khổng lồ, to lớn, đồ sộ
Tiếng Tây Ban Nha
enorme
To lớn, khổng lồ
gigante
Khổng lồ
inmenso
Bao la, mênh mông, khổng lồ
AI
1
Khổng lồ
1
Khổng lồ
1
Khổng lồ