Nghĩa chính
Thêm 19 nghĩa- Họ người Anh và Scotlanddanh từ riêngAn English and Scottish surname originating as a patronymic.
- Tên namdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Điểm dân cư ở quận Pulaski, Arkansas, Mỹdanh từ riêngA census-designated place in Pulaski County, Arkansas.
- Cocktail Gibsondanh từA cocktail made with gin (or vodka) and vermouth, garnished with cocktail onions.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- GibsonDạng gốc (base form)
- GibsonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gibson guitar | Đàn guitar Gibson | |
| Gibson Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Ford, Illinois, Hoa Kỳ |
| Gibson Girldanh từ | danh từ | Là hiện thân của vẻ đẹp nữ tính lý tưởng của người Mỹ vào khoảng đầu thế kỷ 20, được miêu tả là gợi cảm nhưng quý phái và thời trang |
| Gibson ringdanh từ | danh từ | Vòng giữ dùng để lắp lốp/lốp thép vào bánh xe của đầu máy toa xe |
| Port Gibsondanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố, quận lỵ của Quận Claiborne, Mississippi, Hoa Kỳ |
| Gibson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Princeton. Được đặt theo tên của John Gibson |
| Gibson Desertdanh từ riêng | danh từ riêng | Sa mạc rộng lớn ở Tây Úc |
| Gibson's paradoxdanh từ riêng | danh từ riêng | Quan sát cho thấy lãi suất và mức giá chung có mối tương quan thuận chiều |
19 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 18
Danh từ (noun) 1
Thành phố ở quận Glascock
- Thành phố ở quận Glascock, Georgia, MỹA small city, the county seat of Glascock County, Georgia.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc Gibson- GibsonianLiên quan đến James Jerome Gibson (1904–1979), nhà tâm lý học người Mỹ được ghi nhận vì những đóng góp trong lĩnh vực nhận thức thị giáctính từ
- GibsonesqueGợi nhớ đến những cây đàn guitar do Gibson Guitar Corporation sản xuấttính từ
- GibsonburgNgôi làng ở hạt Sandusky, Ohio, Hoa Kỳdanh từ riêng
- GibsoniaCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Polk, Florida, phía tây Hồ Gibson (Florida)danh từ riêng
Ví dụ
- " , ," , .Tôi e là không đâu, Tommy, Lãnh đạo Đa số lên tiếng sau lưng quá bất ngờ khiến vị Thẩm phán nhỏ thó giật mình suýt đánh đổ ly Gibson.
- , .Chúng tôi muốn tin rằng linh hồn ông vẫn sống dưới bầu trời miền tây yêu dấu, gảy cây đàn Gibson ở một nơi nào đó và cất cao bản ballad của Woody Guthrie cho lũ sói đồng cỏ và bụi cây thỏ lắng nghe.
- " " , , , , .Giải thưởng Sự lựa chọn của Công chúng thông qua bình chọn đã được công bố trở lại trong năm nay, Mel Gibson và Julia Roberts được chọn là nam và nữ diễn viên điện ảnh được yêu thích nhất.