Dịch

Gibson

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 19 nghĩa
  1. Họ người Anh và Scotlanddanh từ riêngAn English and Scottish surname originating as a patronymic.
  2. Tên namdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
  3. Điểm dân cư ở quận Pulaski, Arkansas, Mỹdanh từ riêngA census-designated place in Pulaski County, Arkansas.
  4. Cocktail Gibsondanh từA cocktail made with gin (or vodka) and vermouth, garnished with cocktail onions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. GibsonDạng gốc (base form)
  2. GibsonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gibson guitarĐàn guitar Gibson
Gibson Citydanh từ riêngThành phố ở Quận Ford, Illinois, Hoa Kỳ
Gibson Girldanh từLà hiện thân của vẻ đẹp nữ tính lý tưởng của người Mỹ vào khoảng đầu thế kỷ 20, được miêu tả là gợi cảm nhưng quý phái và thời trang
Gibson ringdanh từVòng giữ dùng để lắp lốp/lốp thép vào bánh xe của đầu máy toa xe
Port Gibsondanh từ riêngThành phố, quận lỵ của Quận Claiborne, Mississippi, Hoa Kỳ
Gibson Countydanh từ riêngMột trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Princeton. Được đặt theo tên của John Gibson
Gibson Desertdanh từ riêngSa mạc rộng lớn ở Tây Úc
Gibson's paradoxdanh từ riêngQuan sát cho thấy lãi suất và mức giá chung có mối tương quan thuận chiều

19 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 18
Danh từ (noun) 1
Thành phố ở quận Glascock
  1. Thành phố ở quận Glascock, Georgia, MỹA small city, the county seat of Glascock County, Georgia.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • " , ," , .Tôi e là không đâu, Tommy, Lãnh đạo Đa số lên tiếng sau lưng quá bất ngờ khiến vị Thẩm phán nhỏ thó giật mình suýt đánh đổ ly Gibson.
  • , .Chúng tôi muốn tin rằng linh hồn ông vẫn sống dưới bầu trời miền tây yêu dấu, gảy cây đàn Gibson ở một nơi nào đó và cất cao bản ballad của Woody Guthrie cho lũ sói đồng cỏ và bụi cây thỏ lắng nghe.
  • " " , , , , .Giải thưởng Sự lựa chọn của Công chúng thông qua bình chọn đã được công bố trở lại trong năm nay, Mel Gibson và Julia Roberts được chọn là nam và nữ diễn viên điện ảnh được yêu thích nhất.

AI